1. Lưu ý chung khi tính diện tích đá cầu thang
Tính diện tích đá cầu thang yêu cầu độ chính xác cao hơn so với tính diện tích đá mặt bếp. Khi thực hiện, cần lưu ý những điểm sau:
- Phạm vi áp dụng:
Phương pháp tính diện tích dưới đây chỉ áp dụng cho cầu thang dạng đơn giản. Các loại cầu thang khác như cầu thang rẻ quạt, xoắn ốc, hay trải thảm có cách tính riêng tùy theo thiết kế và thi công. Cách tính diện tích bậc tam cấp cũng tương tự như cầu thang. - Tính chi phí:
Sau khi tính diện tích từng hạng mục, cộng tất cả lại và nhân với giá đá là ra chi phí nguyên vật liệu. Chi phí nhân công được tính bằng cách nhân tổng diện tích với đơn giá thi công lát đá. - Khối lượng đá sử dụng:
Khối lượng đá cần dùng = Tổng diện tích × Khối lượng trung bình mỗi m² đá.
2. Công thức tính diện tích đá cầu thang
Diện tích đá cầu thang được tính là diện tích phủ toàn bộ bề mặt, bao gồm:
Tổng diện tıˊch=Diện tıˊch mặt bậc+Diện tıˊch cổ bậc+Diện tıˊch chieˆˊu nghỉ\text{Tổng diện tích} = \text{Diện tích mặt bậc} + \text{Diện tích cổ bậc} + \text{Diện tích chiếu nghỉ}
2.1. Diện tích đá lát mặt bậc cầu thang
- Công thức:
Diện tıˊch mặt bậc=Chieˆˋu daˋi×Chieˆˋu rộng×Soˆˊ bậc (khoˆng tıˊnh chieˆˊu nghỉ)\text{Diện tích mặt bậc} = \text{Chiều dài} \times \text{Chiều rộng} \times \text{Số bậc (không tính chiếu nghỉ)}
- Lưu ý:
- Số bậc lý tưởng: 19 – 21 bậc.
- Chiều rộng mặt bậc thường từ 25 – 30 cm.
Ví dụ:
Cầu thang có 20 bậc (không tính chiếu nghỉ), mỗi bậc dài 1 m, rộng 0.25 m:
1×0.25×20=5 m21 \times 0.25 \times 20 = 5 \, m^2
2.2. Diện tích đá ốp cổ bậc cầu thang
- Công thức:
Diện tıˊch cổ bậc=Chieˆˋu cao×Chieˆˋu daˋi×Soˆˊ bậc (coˊ tıˊnh cả chieˆˊu nghỉ)\text{Diện tích cổ bậc} = \text{Chiều cao} \times \text{Chiều dài} \times \text{Số bậc (có tính cả chiếu nghỉ)}
- Lưu ý:
- Chiều cao cổ bậc thường từ 15 – 18 cm.
Ví dụ:
Cầu thang có 21 bậc (tính cả chiếu nghỉ), mỗi bậc cao 0.15 m, dài 1 m:
0.15×1×21=3.15 m20.15 \times 1 \times 21 = 3.15 \, m^2
2.3. Diện tích đá lát chiếu nghỉ
- Công thức:
Diện tıˊch chieˆˊu nghỉ=Chieˆˋu daˋi×Chieˆˋu rộng×1.3\text{Diện tích chiếu nghỉ} = \text{Chiều dài} \times \text{Chiều rộng} \times 1.3
- Lưu ý:
- Chiếu nghỉ thường bố trí sau 11 bậc, rộng tối thiểu 90 – 100 cm.
- Nhân 1.3 để dự trù hao hụt khi cắt đá.
Ví dụ:
Cầu thang có 1 chiếu nghỉ rộng và dài 1 m:
1×1×1.3=1.3 m21 \times 1 \times 1.3 = 1.3 \, m^2
3. Cách tính diện tích len chân tường
Len chân tường được tính riêng để tăng tính thẩm mỹ và bảo vệ cầu thang.
- Công thức tổng quát:
Tổng len chaˆn tường=Len mặt na˘ˋm+Len mặt dựng+Len chieˆˊu nghỉ\text{Tổng len chân tường} = \text{Len mặt nằm} + \text{Len mặt dựng} + \text{Len chiếu nghỉ}
3.1. Len trên mặt nằm:
Len mặt na˘ˋm=(Chieˆˋu rộng+0.1)×Soˆˊ bậc (khoˆng tıˊnh chieˆˊu nghỉ)\text{Len mặt nằm} = (\text{Chiều rộng} + 0.1) \times \text{Số bậc (không tính chiếu nghỉ)}
3.2. Len trên mặt dựng:
Len mặt dựng=(Chieˆˋu cao+0.1)×Soˆˊ bậc (tıˊnh chieˆˊu nghỉ)\text{Len mặt dựng} = (\text{Chiều cao} + 0.1) \times \text{Số bậc (tính chiếu nghỉ)}
3.3. Len trên chiếu nghỉ:
Len chieˆˊu nghỉ=(Chieˆˋu daˋi+Chieˆˋu rộng)×Soˆˊ chieˆˊu nghỉ\text{Len chiếu nghỉ} = (\text{Chiều dài} + \text{Chiều rộng}) \times \text{Số chiếu nghỉ}
Ví dụ:
Cầu thang có 20 bậc (1 chiếu nghỉ), mỗi bậc dài 1 m, rộng 0.25 m, cao 0.15 m, chiếu nghỉ dài và rộng 1 m:
- Len mặt nằm:
(0.25+0.1)×20=7 m(0.25 + 0.1) \times 20 = 7 \, m
- Len mặt dựng:
(0.15+0.1)×21=5.25 m(0.15 + 0.1) \times 21 = 5.25 \, m
- Len chiếu nghỉ:
(1+1)×1=2 m(1 + 1) \times 1 = 2 \, m
Tổng len chân tường:
7+5.25+2=14.25 m7 + 5.25 + 2 = 14.25 \, m
4. Diện tích đá lát bậc chéo hoặc đa giác
- Công thức:
Diện tıˊch bậc cheˊo=1.5×(Chieˆˋu daˋi×Chieˆˋu rộng)/2×Soˆˊ lượng bậc cheˊo\text{Diện tích bậc chéo} = 1.5 \times (\text{Chiều dài} \times \text{Chiều rộng}) / 2 \times \text{Số lượng bậc chéo}
Ví dụ:
Cầu thang có 1 bậc chéo, dài 1 m, rộng 0.25 m:
1.5×(1×0.25)/2×1=0.1875 m21.5 \times (1 \times 0.25) / 2 \times 1 = 0.1875 \, m^2

